Vietnamese names for the abbriviation

Go down

Vietnamese names for the abbriviation

Bài gửi by Duyên Hải on Wed Sep 12, 2018 1:44 pm

1.FDA: Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kì
2.MDPH: (Massachusetts Department of Public Health) Bộ y tế của Massachusetts
3.Colonoscopy: Nội soi đại tràng
4.Alcohol and Drug Abuse: Lạm dụng thuốc và chất kích thích
5.Coumadin: thuốc điều trị đông máu
6.Kale: cải xoăn
7.Manicurist: thợ cắt sửa móng tay
8.Watercress: xà lách xoong
9.PLC: (Programmable Logic Controller) thiết bị điều khiển lập trình



Duyên Hải

Tổng số bài gửi : 4
Join date : 05/09/2018

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết