Vietnamese names for the abbreviations, terms, words

Go down

Vietnamese names for the abbreviations, terms, words

Bài gửi by Than Thi Hong Phuc on Wed Sep 12, 2018 1:39 pm

FDA: Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ
Colonoscopy: Nội soi đại tràng
MDHP: Ban Y tế cộng đồng Massachusetts
Alcohol and drug abuse: lam dung ruou bia va chat kich thich
Coumadin: thuốc chống đông máu nhóm coumarin
Kale: Cải xoăn
Manicurist: Thợ cắt sửa móng tay.
Watercress: Cải xoong
PLC: thiết bị điều khiển lập trình được (khả trình) cho phép thực hiện linh hoạt các thuật toán điều khiển logic thông qua một ngôn ngữ lập trình.

Than Thi Hong Phuc

Tổng số bài gửi : 2
Join date : 05/09/2018

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết