Vietnamese names for terms

Go down

Vietnamese names for terms

Bài gửi by Phùng Nhật Hằng on Wed Sep 12, 2018 1:33 pm

FDA: Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ
MDPH: Michigan Department of Public Health
Colonoscopy: Nội soi đại tràng
Alcohol: rượu
Drug abuse: lạm dụng thuốc
Coumadin: (warfarin natri) là thuốc chống đông máu nhóm coumarin
Kale: cải xoăn
Manicurist: thợ cắt sửa móng tay
Watercress: cải xong
PLC: viết tắt của Programmable Logic Controller, là thiết bị điều khiển lập trình

Phùng Nhật Hằng

Tổng số bài gửi : 2
Join date : 05/09/2018

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết